|
CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN
CUỘC THI TÌM HIỂU VỀ TÁC HẠI CỦA THUỐC LÁ CHỦ ĐỀ 1: KIẾN THỨC CHUNG VỀ THUỐC LÁ (40 câu) Câu 1. Trong khói thuốc lá chứa bao nhiêu chất độc hại? A. 50 B. 100 C. 4.000 D. 7.000 Đáp án D Câu 2. Chất gây nghiện mạnh nhất trong thuốc lá là: A. Nicotin B. Benzen C. Methanol D. Amoniac Đáp án A Câu 3. Khói thuốc lá có thể gây bệnh: A. Tim mạch B. Ung thư C. Hô hấp D. Tất cả các đáp án trên Đáp án D Câu 4. Người hút thuốc lá chủ động là: A. Người hít khói thuốc từ người khác B. Người chủ động hút C. Người ngồi gần người hút D. Người đứng xa nhưng vẫn ngửi thấy khói Đáp án B Câu 5. Người hút thuốc lá thụ động là: A. Người vô tình ngửi thấy khói B. Người trực tiếp đốt thuốc để hút C. Người hút xì gà D. Người hút vape Đáp án A Câu 6. Khói thuốc lá có chứa hơn bao nhiêu chất gây ung thư? A. 5 B. 20 C. 40 D. 70 Đáp án D Câu 7. Thuốc lá điếu nghĩa là: A. Thuốc lá điện tử B. Thuốc lá đốt để hút C. Thuốc lá nhai D. Shisha Đáp án B Câu 8. Thuốc lá gây tử vong bao nhiêu người mỗi năm trên thế giới? A. 1 triệu B. 3 triệu C. 5 triệu D. 8 triệu Đáp án D Câu 9. Tại Việt Nam, thuốc lá gây tử vong khoảng: A. 10.000 B. 30.000 C. 40.000 D. 60.000 Đáp án C Câu 10. Khói thuốc lá KHÔNG gây ra bệnh nào sau đây? A. Ung thư phổi B. Viêm phế quản C. Gãy xương D. Tim mạch Đáp án C Câu 11. Trẻ nhỏ hít phải khói thuốc dễ mắc: A. Hen suyễn B. Viêm tai giữa C. Viêm phổi D. Tất cả Đáp án D Câu 12. Khói tàn thuốc nguy hiểm vì: A. Tăng mùi B. Chứa nhiều chất độc chưa qua lọc C. Gây cảm giác khó chịu D. Gây ô nhiễm phòng Đáp án B Câu 13. Cơ quan bị ảnh hưởng nhiều nhất khi hút thuốc: A. Gan B. Dạ dày C. Phổi D. Tụy Đáp án C Câu 14. Ung thư phổi do hút thuốc chiếm: A. 10% B. 20% C. 50% D. 90% Đáp án D Câu 15. Người hút thuốc có nguy cơ mắc bệnh gì cao nhất? A. Đột quỵ B. Sỏi thận C. Viêm da D. Đau dạ dày Đáp án A Câu 16. Chất gây ung thư có trong khói thuốc: A. Vitamin C B. Asen C. Đường hóa học D. Nước Đáp án B Câu 17. Mùi thuốc lá bám lâu trên quần áo do: A. Nicotin B. Nước C. Cồn D. Chất tạo màu Đáp án A Câu 18. Tuổi bắt đầu hút càng nhỏ thì nguy cơ bệnh: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Chỉ tăng khi trên 40 tuổi Đáp án A Câu 19. Thuốc lá làm hệ miễn dịch: A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Chỉ giảm khi hút nhiều Đáp án B Câu 20. Phụ nữ mang thai hút thuốc gây: A. Sinh non B. Dị tật thai C. Giảm oxy cho thai D. Tất cả Đáp án D Câu 21. Tử vong do thuốc lá cao hơn tử vong do: A. Tai nạn giao thông B. HIV/AIDS C. Sốt rét D. Tất cả Đáp án D Câu 22. Khói thuốc làm tăng nguy cơ: A. Viêm xoang B. Mất ngủ C. Mọc mụn D. Chóng mặt Đáp án A Câu 23. Khi hút thuốc, oxy đưa vào máu: A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Giảm nhẹ rồi tăng Đáp án B Câu 24. Chất CO trong khói thuốc gây: A. Ngạt B. Đau mắt C. Lạnh tay D. Gãy xương Đáp án A Câu 25. Nicotin làm tăng: A. Nhịp tim B. Huyết áp C. Co mạch D. Tất cả Đáp án D Câu 26. Thuốc lá làm giảm vị giác và khứu giác vì: A. Làm tổn thương tế bào B. Làm lạnh mũi C. Do nước bọt tiết ra ít D. Do thức ăn Đáp án A Câu 27. Một người hút thuốc có thể gây hại cho: A. Bản thân B. Gia đình C. Xã hội D. Tất cả Đáp án D Câu 28. Bỏ thuốc lá 1 ngày giúp: A. Phổi hồi phục một phần B. Giảm nhịp tim C. Giảm CO trong máu D. Tất cả Đáp án D Câu 29. Bỏ thuốc lá 1 năm giúp giảm nguy cơ: A. Ung thư da B. Tim mạch C. Cận thị D. Gãy xương Đáp án B Câu 30. Hơi thuốc lá bám trên tường, bàn ghế được gọi là: A. Khói thuốc tay ba B. Khói thuốc tay hai C. Khói thuốc cũ D. Khói lạnh Đáp án A Câu 31. Trường học là nơi: A. Được hút thuốc ngoài sân B. Được hút ở nhà vệ sinh C. Cấm hút thuốc D. Được hút nếu không ai thấy Đáp án C Câu 32. Thuốc lá làm giảm trí nhớ do: A. Thiếu oxy lên não B. Não bị lạnh C. Mắt mờ D. Đau đầu Đáp án A Câu 33. Chất gây mùi khét trong khói thuốc là: A. Nhựa thuốc (hắc ín) B. Nước C. Oxi D. Đường Đáp án A Câu 34. Hút thuốc nhiều gây da: A. Hồng hào B. Sần sùi C. Căng bóng D. Dày hơn Đáp án B Câu 35. Hút thuốc gây vàng răng do: A. Nhiệt độ cao B. Nicotin và hắc ín C. Đường D. Cồn Đáp án B Câu 36. Khói thuốc ảnh hưởng đến mắt gây: A. Cay B. Mờ C. Kích ứng D. Tất cả Đáp án D Câu 37. Tỷ lệ người hút thuốc ở nam giới Việt Nam khoảng: A. 10% B. 22% C. 45% D. 65% Đáp án C Câu 38. Thuốc lá là nguyên nhân số 1 gây: A. Ung thư phổi B. Ung thư gan C. Ung thư não D. Ung thư xương Đáp án A Câu 39. Người hút 1 điếu thuốc mất khoảng: A. 1 phút tuổi thọ B. 5 phút tuổi thọ C. 11 phút tuổi thọ D. 20 phút tuổi thọ Đáp án C Câu 40. Hút thuốc 10 năm gây nguy cơ ung thư tăng: A. 1 lần B. 2 lần C. 5 lần D. 20 lần Đáp án D Câu 41. Hút thuốc gây ho kéo dài do: A. Tổn thương dây thanh B. Lông mao phổi bị tê liệt C. Thiếu canxi D. Do lạnh Đáp án B Câu 42. Bệnh tim mạch tăng bao nhiêu % khi hút thuốc? A. 10% B. 50% C. 100% D. 200% Đáp án C Câu 43. Hút thuốc làm tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim do: A. Tắc nghẽn mạch máu B. Giảm canxi C. Thiếu nước D. Thiếu vitamin Đáp án A Câu 44. Người hút thuốc dễ mắc COPD vì: A. Phổi bị tổn thương mãn tính B. Gan yếu C. Tim đập nhanh D. Dạ dày yếu Đáp án A Câu 45. Hút thuốc làm tăng nguy cơ đột quỵ do: A. Tăng kết tập tiểu cầu B. Hạ huyết áp C. Tăng đường huyết D. Giảm cơ bắp Đáp án A Câu 46. Bệnh nào KHÔNG liên quan thuốc lá? A. Ung thư phổi B. Ung thư thanh quản C. Ung thư gan D. Viêm phổi Đáp án C Câu 47. Hút thuốc gây giảm sức bền do: A. Giảm lượng oxy B. Tăng nhiệt độ cơ thể C. Tăng cân D. Da dày lên Đáp án A Câu 48. Trẻ em sống trong nhà có người hút thuốc dễ: A. Cận thị B. Suy dinh dưỡng C. Hen phế quản D. Tăng cân Đáp án C Câu 49. Người hút thuốc hay bị sâu răng do: A. Hắc ín bám B. Giảm nước bọt C. Miệng khô D. Tất cả Đáp án D Câu 50. Tỷ lệ ung thư phổi ở người hút thuốc so với không hút: A. Gấp 2 B. Gấp 5 C. Gấp 10 D. Gấp 20 Đáp án D Câu 51. Thuốc lá làm nồng độ cholesterol xấu: A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Tăng rồi giảm Đáp án A Câu 52. Hút thuốc gây bệnh mạn tính vì: A. Tổn thương tế bào B. Gây viêm lâu dài C. Ảnh hưởng miễn dịch D. Tất cả Đáp án D Câu 53. CO trong khói thuốc kết hợp hồng cầu gây: A. Giảm khả năng vận chuyển oxy B. Tăng oxy C. Làm máu đông D. Tăng hồng cầu Đáp án A Câu 54. Hút thuốc có thể gây loãng xương do: A. Giảm hấp thu vitamin D B. Gãy xương liên tục C. Thiếu canxi từ thức ăn D. Mất nước Đáp án A Câu 55. Hút thuốc gây viêm loét dạ dày do: A. Tăng acid dạ dày B. Giảm máu nuôi dạ dày C. Căng thẳng D. Nước uống Đáp án B Câu 56. Người hút thuốc dễ bị tay chân lạnh do: A. Co mạch B. Tăng đường huyết C. Giảm ăn D. Da dày lên Đáp án A Câu 57. Bệnh nào liên quan nhiều nhất tới hút thuốc? A. Ung thư da B. Ung thư phổi C. Ung thư máu D. Ung thư xương Đáp án B Câu 58. Bỏ thuốc giúp phổi hồi phục sau bao lâu? A. 24 giờ B. 1 tuần C. 1 năm D. 5 năm Đáp án C Câu 59. Bệnh viêm phế quản mạn liên quan hút thuốc do: A. Tổn thương niêm mạc phế quản B. Gan yếu C. Thiếu nước D. Trời lạnh Đáp án A Câu 60. Ung thư thanh quản chủ yếu do: A. Thuốc lá B. Cafe C. Thiếu ngủ D. Vi khuẩn Đáp án A Câu 61. Hút thuốc gây tăng nguy cơ vô sinh nam do: A. Giảm chất lượng tinh trùng B. Giảm canxi C. Tăng cân D. Thiếu vitamin C Đáp án A Câu 62. Hút thuốc gây ung thư miệng do: A. Nhiệt nóng B. Hóa chất độc C. Tổn thương niêm mạc D. Tất cả Đáp án D Câu 63. Người hút thuốc dễ cảm cúm vì: A. Miễn dịch giảm B. Trời lạnh C. Thiếu vitamin D. Ăn kém Đáp án A Câu 64. Thuốc lá gây mất ngủ do: A. Nicotin kích thích thần kinh B. Do lạnh C. Thiếu nước D. Tối ngủ muộn Đáp án A Câu 65. Hút thuốc gây bệnh mạch vành do: A. Xơ cứng mạch B. Tăng đường C. Tăng hồng cầu D. Thiếu sắt Đáp án A Câu 66. Bệnh hen nặng hơn khi có khói thuốc vì: A. Co thắt phế quản B. Thiếu nước C. Tăng đường D. Nhịp tim thấp Đáp án A Câu 67. Người hút thuốc dễ bị cảm lạnh vì: A. Miễn dịch giảm B. Thiếu nước C. Da khô D. Tắm khuya Đáp án A Câu 68. Hút thuốc gây tổn thương thận do: A. Tổn thương mạch máu thận B. Thiếu nước C. Thiếu canxi D. Vi khuẩn Đáp án A Câu 69. Nguy cơ ung thư bàng quang tăng khi: A. Uống cafe B. Uống ít nước C. Hút thuốc D. Đái nhiều Đáp án C Câu 70. Người hút thuốc dễ bị nhăn da vì: A. Thiếu collagen B. Thiếu vitamin A C. Thiếu nước D. Tăng melanin Đáp án A Câu 71. Bệnh nào liên quan trực tiếp hút thuốc? A. Ung thư thực quản B. Ung thư tuyến tiền liệt C. Ung thư não D. Ung thư xương Đáp án A Câu 72. Hút thuốc làm tóc dễ gãy do: A. Thiếu máu nuôi B. Thiếu dầu gội C. Bụi bẩn D. Tóc khô Đáp án A Câu 73. Nicotin gây: A. Nghiện B. Tăng huyết áp C. Tăng nhịp tim D. Tất cả Đáp án D Câu 74. Bệnh cảm cúm nặng hơn nếu hít khói thuốc vì: A. Viêm đường hô hấp B. Mắt cay C. Tóc rụng D. Đau bụng Đáp án A Câu 75. Trẻ em sống gần người hút thuốc có nguy cơ tử vong cao hơn do: A. Viêm phổi nặng B. Sốt C. Dị ứng D. Tim yếu Đáp án A Câu 76. Người hút thuốc dễ mất tiếng do: A. Viêm thanh quản B. Viêm họng C. Khô cổ D. Tất cả Đáp án D Câu 77. Thuốc lá làm bệnh tiểu đường nặng hơn vì: A. Xơ vữa mạch B. Tăng đường C. Giảm canxi D. Giảm nước Đáp án A Câu 78. Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư dạ dày do: A. Tăng acid B. Tăng viêm C. Tổn thương niêm mạc D. Tất cả Đáp án D Câu 79. Người hút thuốc dễ bị lo âu do: A. Nicotin kích thích B. Thiếu ngủ C. Thừa năng lượng D. Thiếu vitamin Đáp án A Câu 80. Nhiều chất độc trong thuốc lá có thể gây biến đổi gen dẫn đến: A. Dị ứng B. Ung thư C. Cảm cúm D. Viêm khớp Đáp án B Câu 81. Thuốc lá gây tổn thất kinh tế vì: A. Mất sức lao động B. Tốn chi phí điều trị C. Giảm năng suất lao động D. Tất cả Đáp án D Câu 82. Một gia đình có người hút thuốc thường tốn thêm: A. Tiền thuốc lá B. Tiền chữa bệnh C. Chi phí gián tiếp D. Tất cả Đáp án D Câu 83. Trong lớp học, khói thuốc ảnh hưởng đến: A. Kết quả học tập B. Sức khỏe học sinh C. Không khí lớp D. Tất cả Đáp án D Câu 84. Bệnh do thuốc lá làm tăng gánh nặng cho: A. Bệnh viện B. Bảo hiểm y tế C. Người thân D. Tất cả Đáp án D Câu 85. Người hút thuốc có năng suất lao động: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Tăng nhẹ Đáp án B Câu 86. Chi phí điều trị bệnh do hút thuốc thường: A. Rất thấp B. Trung bình C. Rất cao D. Không tốn Đáp án C Câu 87. Khói thuốc trong môi trường trường học gây: A. Mất an toàn B. Mất vệ sinh C. Gây khó chịu D. Tất cả Đáp án D Câu 88. Tỷ lệ nghèo ở gia đình có người hút thuốc: A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Chỉ tăng khi hút nhiều Đáp án A Câu 89. Số tiền mua thuốc lá trong 1 năm có thể dùng để: A. Mua sách B. Mua xe đạp C. Tiết kiệm D. Tất cả Đáp án D Câu 90. Người hút thuốc thường nghỉ làm nhiều hơn do: A. Bệnh tật B. Mất ngủ C. Thời tiết D. Không muốn làm Đáp án A Câu 91. Khói thuốc ảnh hưởng đến hình ảnh của nhà trường vì: A. Gây mất văn minh B. Ảnh hưởng sức khỏe học sinh C. Mất sự chuyên nghiệp D. Tất cả Đáp án D Câu 92. Hút thuốc gây lãng phí thời gian vì: A. Mất thời gian hút B. Mất thời gian mua C. Mất thời gian tìm chỗ hút D. Tất cả Đáp án D Câu 93. Nhà nước tốn chi phí lớn để: A. Điều trị bệnh B. Tuyên truyền C. Ngăn chặn hút thuốc D. Tất cả Đáp án D Câu 94. Khói thuốc gây phiền toái cho: A. Bạn học B. Thầy cô C. Mọi người xung quanh D. Tất cả Đáp án D Câu 95. Môi trường không thuốc lá giúp học sinh: A. Tập trung hơn B. Khỏe mạnh C. Học tốt hơn D. Tất cả Đáp án D Câu 96. Hút thuốc gây cháy nổ do: A. Tàn thuốc B. Nhiệt cao C. Sơ ý D. Tất cả Đáp án D Câu 97. Hút thuốc ở nơi công cộng gây: A. Ô nhiễm không khí B. Ảnh hưởng trẻ nhỏ C. Gây phản cảm D. Tất cả Đáp án D Câu 98. Học sinh có thói quen hút thuốc dễ: A. Bị kỷ luật B. Bỏ học C. Ảnh hưởng tương lai D. Tất cả Đáp án D Câu 99. Thuốc lá làm tăng gánh nặng cho xã hội vì: A. Tử vong cao B. Chi phí điều trị lớn C. Ảnh hưởng năng suất lao động D. Tất cả Đáp án D Câu 100. Nhà trường “không khói thuốc” giúp: A. Sạch sẽ B. Không khí trong lành C. Tăng uy tín D. Tất cả Đáp án D Câu 101. Luật PCTHTL có hiệu lực năm: A. 2005 B. 2008 C. 2013 D. 2015 Đáp án C Câu 102. Trường học thuộc nơi: A. Được hút thuốc ngoài trời B. Cấm hút thuốc C. Được hút khi vắng người D. Được hút nếu mang gạt tàn Đáp án B Câu 103. Biển cấm hút thuốc thường có hình: A. Điếu thuốc có dấu gạch chéo B. Cái bật lửa C. Khói bay D. Dấu X Đáp án A Câu 104. Người hút thuốc trong khu vực cấm có thể bị: A. Nhắc nhở B. Phạt tiền C. Xử lý kỷ luật D. Tất cả Đáp án D Câu 105. Học sinh hút thuốc trong trường sẽ: A. Được nhắc nhở B. Vi phạm nội quy C. Ảnh hưởng hạnh kiểm D. Tất cả Đáp án D Câu 106. Bộ Y tế khuyến cáo: A. Không hút thuốc B. Bỏ thuốc C. Tránh xa khói thuốc D. Tất cả Đáp án D Câu 107. Luật yêu cầu nơi công cộng phải có: A. Biển cấm hút thuốc B. Khu vực riêng cho người hút C. Hệ thống cảnh báo D. Tất cả Đáp án A Câu 108. Người bán thuốc lá cho trẻ em vi phạm: A. Đạo đức B. Pháp luật C. Nội quy D. Thói quen Đáp án B Câu 109. Học sinh dưới 18 tuổi: A. Được phép mua thuốc lá B. Không được phép mua C. Được hút tự do D. Được hút khi đi chơi Đáp án B Câu 110. Thuốc lá điện tử được pháp luật xem là: A. Không nguy hiểm B. Có thể kinh doanh tự do C. Sản phẩm gây hại D. Đồ chơi Đáp án C Câu 111. Nội quy trường học KHÔNG cho phép: A. Hút thuốc B. Mang thuốc lá C. Mua bán thuốc lá D. Tất cả Đáp án D Câu 112. Biện pháp phòng chống thuốc lá trong trường gồm: A. Tuyên truyền B. Xử phạt C. Giáo dục kỹ năng sống D. Tất cả Đáp án D Câu 113. Giáo viên hút thuốc trong trường vi phạm: A. Luật PCTHTL B. Quy tắc nghề nghiệp C. Nạo đức nhà giáo D. Tất cả Đáp án D Câu 114. Nơi cấm hút thuốc bao gồm: A. Trường học B. Bệnh viện C. Nơi làm việc D. Tất cả Đáp án D Câu 115. Nhà trường có quyền: A. Xử phạt học sinh hút thuốc B. Cảnh cáo C. Liên hệ phụ huynh D. Tất cả Đáp án D Câu 116. Treo biển cấm hút thuốc có tác dụng: A. Nhắc nhở B. Răn đe C. Tuyên truyền D. Tất cả Đáp án D Câu 117. Người hút thuốc gây cháy rừng có thể bị: A. Phạt tiền B. Truy tố C. Phạt tù D. Tất cả Đáp án D Câu 118. Pháp luật cấm quảng cáo: A. Bánh kẹo B. Nước ngọt C. Thuốc lá D. Bút viết Đáp án C Câu 119. Mức phạt người hút thuốc trong trường học tối thiểu: A. 50.000đ B. 100.000đ C. 200.000đ D. 500.000đ Đáp án C Câu 120. Trường học là môi trường: A. Khói thuốc nhẹ B. Không khói thuốc C. Khói thuốc tự do D. Có thể hút âm thầm Đáp án B Câu 121. Thuốc lá điện tử chứa: A. Nicotin B. Kim loại nặng C. Hóa chất tạo mùi D. Tất cả Đáp án D Câu 122. Vape gây hại vì: A. Gây nghiện B. Gây tổn thương phổi C. Gây bỏng pin D. Tất cả Đáp án D Câu 123. Shisha nguy hiểm vì: A. Khói đốt than B. Nhiều hóa chất C. Hít sâu và dài D. Tất cả Đáp án D Câu 124. Thuốc lá nung nóng vẫn gây hại vì: A. Có nicotin B. Có kim loại nặng C. Làm tổn thương phổi D. Tất cả Đáp án D Câu 125. Hút vape gây bệnh: A. EVALI (tổn thương phổi cấp) B. Viêm ruột C. Viêm gan D. Mù mắt Đáp án A Câu 126. Thuốc lá điện tử dễ gây nghiện vì: A. Nicotin cao B. Hương vị hấp dẫn C. Dễ sử dụng D. Tất cả Đáp án D Câu 127. Shisha được ví như thuốc lá: A. Nhẹ hơn B. Ít hại hơn C. Nguy hiểm không kém D. Không có hại Đáp án C Câu 128. Vape có thể gây nổ vì: A. Quá nhiệt pin B. Dùng quá nhiều C. Hít mạnh D. Ấn mạnh Đáp án A Câu 129. Dùng vape trong lớp học sẽ: A. Bị kỷ luật B. Bị tịch thu C. Ảnh hưởng sức khỏe D. Tất cả Đáp án D Câu 130. Tinh dầu vape chứa chất gây ung thư như: A. Formaldehyde B. Vitamin C C. Nước D. Đường Đáp án A Câu 131. Hơi từ vape gây hại cho: A. Người dùng B. Người xung quanh C. Trẻ em D. Tất cả Đáp án D Câu 132. Kể cả vape không nicotine vẫn: A. Gây hại phổi B. Tổn thương miệng C. Gây dị ứng D. Tất cả Đáp án D Câu 133. Sản phẩm thuốc lá mới thường bị lạm dụng do: A. Hương vị B. Thiết kế đẹp C. Dễ giấu D. Tất cả Đáp án D Câu 134. Thuốc lá điện tử có thể là “cửa ngõ” dẫn đến: A. Học tốt hơn B. Dùng thuốc lá truyền thống C. Không hút nữa D. Tăng cân Đáp án B Câu 135. Dùng vape quá mức gây: A. Ngộ độc nicotin B. Tăng trí nhớ C. Béo phì D. Da trắng Đáp án A Câu 136. Khi dùng vape, lượng nicotin vào cơ thể: A. Rất thấp B. Rất cao C. Không thay đổi D. Bằng không Đáp án B Câu 137. Dùng shisha 1 giờ tương đương hút bao nhiêu điếu thuốc? A. 1 B. 5 C. 10 D. 100 Đáp án D Câu 138. Thuốc lá điện tử gây khô miệng do: A. Hơi nóng B. Hóa chất C. Giảm nước bọt D. Tất cả Đáp án D Câu 139. Vape làm người dùng dễ bị: A. Viêm họng B. Viêm phổi C. Khó thở D. Tất cả Đáp án D Câu 140. Thuốc lá điện tử KHÔNG giúp: A. Cai thuốc B. Giảm bệnh C. Tăng sức khỏe D. Không gì cả Đáp án D Câu 141. Khi bạn bè rủ hút thuốc, cách tốt nhất là: A. Từ chối thẳng B. Nói bạn bị dị ứng C. Nói “không” và rời đi D. Thử một lần Đáp án C Câu 142. Khi thấy người hút thuốc nơi công cộng, bạn nên: A. Nhắc nhẹ B. Báo bảo vệ C. Tránh xa D. Tất cả Đáp án D Câu 143. Khi người lớn hút thuốc trước mặt trẻ, trẻ nên: A. Tránh xa B. Che mũi C. Nhắc người lớn D. Tất cả Đáp án A Câu 144. Học sinh có thể tuyên truyền PCTHTL bằng cách: A. Làm poster B. Tham gia thi tìm hiểu C. Phát biểu trong sinh hoạt D. Tất cả Đáp án D Câu 145. Tập thể dục giúp tránh xa thuốc lá vì: A. Tăng sức khỏe B. Giảm căng thẳng C. Tăng tự tin D. Tất cả Đáp án D Câu 146. Kỹ năng từ chối gồm: A. Nói “không” dứt khoát B. Giải thích lý do C. Đổi chủ đề D. Tất cả Đáp án D Câu 147. Học sinh nên tránh xa bạn xấu vì: A. Dễ bị rủ rê B. Dễ hình thành thói quen xấu C. Ảnh hưởng học tập D. Tất cả Đáp án D Câu 148. Tuyên truyền viên tốt cần: A. Có kiến thức B. Biết giải thích C. Gương mẫu D. Tất cả Đáp án D Câu 149. Môi trường lớp học không khói thuốc giúp: A. Tập trung B. Học tốt C. Khỏe mạnh D. Tất cả Đáp án D Câu 150. Bỏ thuốc lá khó vì: A. Tính gây nghiện B. Thói quen C. Tâm lý D. Tất cả Đáp án D Câu 151. Học sinh có thể giúp bạn bỏ thuốc bằng cách: A. Động viên B. Nhắc nhở C. Chia sẻ lợi ích D. Tất cả Đáp án D Câu 152. Người hút thuốc dễ căng thẳng khi cai vì: A. Thiếu nicotin B. Thiếu nước C. Thiếu vitamin D. Đi ngủ muộn Đáp án A Câu 153. Muốn bỏ thuốc thành công cần: A. Ý chí B. Kiên trì C. Hỗ trợ D. Tất cả Đáp án D Câu 154. Tham gia hoạt động đoàn đội giúp tránh thuốc lá vì: A. Có môi trường lành mạnh B. Có bạn tốt C. Có nhiều hoạt động D. Tất cả Đáp án D Câu 155. Khi có người hút thuốc ở lớp, bạn nên: A. Lờ đi B. Báo giáo viên C. Cười cho qua D. Hút theo Đáp án B Câu 156. Học sinh không nên đến nơi có người hút thuốc vì: A. Ô nhiễm B. Ảnh hưởng sức khỏe C. Dễ bị rủ rê D. Tất cả Đáp án D Câu 157. Để tuyên truyền tốt cần: A. Ngắn gọn B. Dễ hiểu C. Hình ảnh minh họa D. Tất cả Đáp án D Câu 158. Người từ chối hút thuốc cần: A. Tự tin B. Dứt khoát C. Lịch sự D. Tất cả Đáp án D Câu 159. Học sinh muốn tránh thuốc lá nên: A. Học tốt B. Tập thể thao C. Chơi với bạn lành mạnh D. Tất cả Đáp án D Câu 160. Sống không thuốc lá giúp: A. Lành mạnh B. Tự tin C. Đẹp hơn D. Tất cả Đáp án D |
Ý kiến bạn đọc














Kỹ thuật đẩy gậy1
Thi đẩy gậy tại HKPĐ năm học 2025-2026
Múa - Hùng Thiêng Âu Lạc
Múa - Hùng Thiêng Âu Lạc